cụ ông

cụ ông

Cụ ông ngồi đọc báo ở công viên mỗi sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn ông lớn tuổi, thường được kính trọng: "cụ ông" dùng để chỉ một người đàn ôngđộ tuổi rất cao, thường từ 70 tuổi trở lên, được xã hội hoặc gia đình kính nểtuổi tác kinh nghiệm sống.
    • Người ông trong gia đình (thế hệ thứ ba): Trong quan hệ gia đình, "cụ ông" có thể chỉ cha của ông bà nội hoặc ngoại, tức là thế hệ thứ ba cách người nói ( dụ: ông nội của bố mẹ).
dụ sử dụng
  • Người đàn ông lớn tuổi được kính trọng:

    • Cụ ông ngồi đọc báo dưới gốc cây. (Người đàn ông cao tuổi đang đọc báodưới gốc cây.)
    • Cả làng đều kính trọng cụ ông sự hiểu biết sâu rộng. (Toàn bộ dân làng đều tôn trọng người đàn ông lớn tuổi kiến thức uyên thâm của cụ.)
  • Người ông trong gia đình:

    • Cụ ông của tôi đã sống đến 95 tuổi. (Ông nội của ông bà tôi đã sống đến 95 tuổi.)
    • Trong bức ảnh gia đình, cụ ông ngồihàng ghế đầu. (Trong bức ảnh chụp gia đình, người ông thuộc thế hệ thứ ba ngồihàng ghế đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cụ ông cụ ": cụm từ chỉ chung những người già cả, thường dùng trong văn nói để chỉ các bậc cao niên.

    • Cụ ông cụ trong xóm thường họp mặtđình làng. (Những người già trong xóm thường tụ họp tại đình làng.)
  • "cụ ông" trong văn hóa tôn kính: thường được dùng kèm với các từ như "kính", "thưa" để thể hiện sự tôn trọng.

    • Thưa cụ ông, con xin phép hỏi một chuyện. (Dùng để xưng hô lễ phép với người đàn ông lớn tuổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Cụ (danh từ): người phụ nữ lớn tuổi, tương tự như "cụ ông" nhưng chỉ giới nữ.

    • Cụ đang chăm sóc vườn hoa trước nhà. (Người phụ nữ cao tuổi đang chăm sóc vườn hoa.)
  • Ông cụ (danh từ): cách nói đảo ngữ, mang sắc thái thân mật hơn, thường dùng để chỉ một người đàn ông già cụ thể.

    • Ông cụ ấy rất hay kể chuyện ngày xưa. (Người đàn ông già đó thường kể những câu chuyện ngày xưa.)
  • Lão ông (danh từ, cổ hoặc văn chương): người đàn ông già, mang sắc thái trang trọng hoặc cổ kính.

    • Lão ông chống gậy bước đi chầm chậm. (Người đàn ông già chống gậy bước đi chậm rãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Người cao tuổi: người ở độ tuổi già, thường từ 60-70 trở lên.
  • Bậc lão thành: người tuổi đóng góp, uy tín trong xã hội.
  • Trưởng lão: người đứng đầu trong cộng đồng, thường người già cả quyền uy.
Thành ngữ liên quan
  • Kính già, yêu trẻ: tôn trọng người già (trong đó "cụ ông") yêu thương trẻ nhỏ.
    • Người Việt truyền thống kính già, yêu trẻ, nên cụ ông luôn được gia đình chăm sóc. (Người Việt tập tục tôn trọng người già yêu trẻ, vì thế người đàn ông lớn tuổi luôn được gia đình chăm sóc chu đáo.)